Phòng học
Giảng đường:
Tùy chọn:
OPT1
Ngày: Tuần:
Danh sách phòng học
PhòngTiết
1(7h00)2(8h00)3(9h00)4(10h00)5(11h00)6(12h30)7(13h30)8(14h30)9(15h30)10(16h30)11(17h30)12(18h15)13(19h10)14(19h55)
DA101
Số chỗ: 48
(411.17.Nh.12) Kỹ năng tiếng B1.2-12
Lê Nguyễn Vân Anh
(411.16.Nh.09) Kỹ năng tiếng B2.2-09
Đỗ Uyên Hà
DA102
Số chỗ: 25
DA201
Số chỗ: 25
(416.16.Nh.03) Nói tiếng Việt 2-01
Trịnh Thị Thái Hòa
DA202
Số chỗ: 25
(416.15.Nh.07) Phong tục, lễ hội Việt Nam-01
Trịnh Thị Thái Hòa
(416.15.Nh.03) Tiếng Việt nâng cao 1-01
Trịnh Thị Thái Hòa
(416.14.Nh.09) Phong cách học tiếng Việt-01
Nguyễn Ngọc Chinh
DA204(T)
Số chỗ: 25
DA301
Số chỗ: 25
DA303
Số chỗ: 25
DA304
Số chỗ: 25
DB102
Số chỗ: 40
(411.17.Nh.02) Kỹ năng tiếng B1.1-02
Huỳnh Thị Thu Nguyệt
(411.17.Nh.02) Kỹ năng tiếng B1.1-02
Huỳnh Thị Thu Nguyệt - Bù
(411.16.Nh.01) Kỹ năng tiếng B2.1-01
Hà Nguyễn Bảo Tiên
DB103
Số chỗ: 40
(411.17.Nh.10) Luyện âm-10
Lê Nguyễn Vân Anh - Bù
DB201(T)
Số chỗ: 31
DB202
Số chỗ: 56
(413.14.Nh.01) Ngôn ngữ đối chiếu-01
Đỗ Kim Thành - Bù
(411.16.Nh.08) Kỹ năng tiếng B2.1-08
Nguyễn Nữ Thùy Uyên
DB203
Số chỗ: 56
(411.15.Nh.12) Kỹ năng tiếng C1.2-12
Hà Nguyễn Bảo Tiên
(411.15.Nh.03) Biên dịch 1-03
Hà Nguyễn Bảo Tiên
(413.14.Nh.01) Văn hoá phương Tây-01
Nguyễn Hữu Bình
(413.14.Nh.01) Ngôn ngữ đối chiếu-01
Đỗ Kim Thành
DB204
Số chỗ: 56
(411.17.Nh.10) Kỹ năng tiếng B1.2-10
Đặng Thị Phương Hà
(413.14.Nh.03) Ngôn ngữ đối chiếu-03
Đỗ Kim Thành
(413.14.Nh.02) Văn hoá phương Tây-02
Nguyễn Hữu Bình
DB301
Số chỗ: 40
(411.17.Nh.04) Kỹ năng tiếng B1.2-04
Bùi Thị Ngọc Anh
(411.16.Nh.03) Kỹ năng tiếng B2.2-03
Phạm Thị Tài
DB302
Số chỗ: 120
(411.17.Nh.01) Ngữ pháp cơ bản 1-01
Nguyễn Ngọc Nhật Minh
(411.17.Nh.02) Ngữ pháp cơ bản 1-02
Nguyễn Ngọc Nhật Minh
(209.16.Nh.01) Nguyên lý của CN Mác-Lênin (Phần 2)-01
Đặng Việt Khoa
(411.14.Nh.08) Văn học Anh-08
Lê Thị Giao Chi
DB303
Số chỗ: 120
(314.17.Nh.11) Cơ sở văn hoá Việt Nam-11
Nguyễn Hoàng Thân
(314.17.Nh.12) Cơ sở văn hoá Việt Nam-12
Nguyễn Hoàng Thân
DC201
Số chỗ: 50
(411.17.Nh.04) Kỹ năng tiếng B1.2-04 CLC
Kewin Baratt
(411.14.Nh.02) Giáo học pháp tiểu học 3-02
Nguyễn Thị Hồng Hoa
DC202
Số chỗ: 56
(419.17.Nh.01) Kỹ năng tiếng B1.1-01
Ng Phan Phương Thảo
(411.17.Nh.09) Luyện âm-09
Lê Nguyễn Vân Anh - Bù
(413.14.Nh.03) Kiểm tra đánh giá thực hành-01
Nguyễn Hữu Tâm Thu
DC203
Số chỗ: 60
(411.17.Nh07) Kỹ năng học đại học-10
Nguyễn Ngọc Nhật Minh
(411.17.Nh07) Kỹ năng học đại học-11
Nguyễn Ngọc Nhật Minh
DC204
Số chỗ: 25
Lớp TV ngắn hạn
DC205
Số chỗ: 25
DC301
Số chỗ: 50
(416.15.Nh.06) Cơ sở ngôn ngữ học-01 CLC
Lưu Quý Khương
(416.16.Nh.06) Kỹ năng tiếng B2.2-06 CLC
Hồ Sĩ Thắng Kiệt
DC302
Số chỗ: 60
(209.16.Nh.01) Nguyên lý của CN Mác-Lênin (Phần 2) CLC-01
Đào Thị Nhung
(415.16.Nh.08) Ngoại ngữ II.2 (Trung)-01 CLC
Nguyễn Ngọc Nam
DC303
Số chỗ: 50
(411.15.Nh.02) Lý thuyết dịch-02 CLC
Lê Thị Giao Chi
(411.15.Nh.01) Lý thuyết dịch-01 CLC
Lê Thị Giao Chi
(412.16.Nh.08) Kỹ năng tiếng B2.1-01 CLC
Nguyễn Thị Thanh Hương
DC304
Số chỗ: 25
(413.16.Nh.08) Ngoại ngữ II.2(pháp)-01
Dương Thị Thùy Trang
DC306
Số chỗ: 5
DC401
Số chỗ: 27
(411.15.Nh.01) Phương pháp nghiên cứu khoa học-01 CLC
Hồ Thị Kiều Oanh
(411.15.Nh.02) Phương pháp nghiên cứu khoa học-02 CLC
Ngũ Thiện Hùng
(411.16.Nh.01) Kỹ năng tiếng B2.1-01 CLC
Gregory Clements
DC402
Số chỗ: 30
(411.17.Nh.02) Ngữ pháp cơ bản 1-02 CLC
Nguyễn Khoa Diệu Hạnh
(411.16.Nh.02) Kỹ năng tiếng B2.2-02 CLC
Võ Thị Ngọc Thảo
DC403
Số chỗ: 55
(411.17.Nh.06) Luyện âm-06 CLC
Sinisa Puzic
(412.16.Nh.09) Kỹ năng tiếng B2.2-02 CLC
Sinisa Puzic
DC404
Số chỗ: 40
(416.17.Nh.06) Kỹ năng mềm-01 CLC
Nguyễn Quang Giao
(412.15.Nh.08) Ngữ pháp văn bản-01 CLC
Lê Tấn Thi
(419.17.Nh.03) Kỹ năng tiếng B1.2 - 03
Huỳnh Thị Thu Nguyệt
DC405
Số chỗ: 30
(412.15.Nh.08) Kỹ năng tiếng C1.2-01 CLC
Elliot Cooper
(411.17.Nh.05) Kỹ năng học đại học-05 CLC
Đinh Thị Thu Thảo
(416.15.Nh.06) Lịch sử quan hệ quốc tế 2-01 CLC
Trần Thị Thu
DC406
Số chỗ: 30
(411.17.Nh.03) Kỹ năng tiếng B1.1-03 CLC
Lâm Thùy Dung
(412.17.Nh.09) Luyện Âm-01 CLC
Kewin Baratt
(412.17.Nh.10) Luyện Âm-02 CLC
Kewin Baratt
DC407
Số chỗ: 5
HA101
Số chỗ: 48
(412.15.Nh.02) Kỹ năng tiếng C1.1-02 (TM)
Hồ Lê Minh Nghi
(412.15.Nh.04) Tiếng Anh Thương mại 2-01
Hồ Lê Minh Nghi
(411.14.Nh.07) Giao thoa văn hoá-07
Trần Mạnh Quang
(412.17.Nh.06) Kỹ năng tiếng B1.2-06
Võ Nguyễn Thùy Trang
(413.15.Nh.02) Ngoại ngữ II.2 (Pháp)-02
Nguyễn Thị Thu Thủy
HA102
Số chỗ: 48
(412.17.Nh.06) Ngữ pháp-06
Trần Thị Thùy Oanh - Bù
(414.17.Nh.01) Ngữ âm thực hành-01
Lưu Thị Thuỳ Mỹ
(411.14.Nh.06) Biên dịch 3-06
Trần Đình Nguyên
(412.14.Nh.03) Thư tín thương mại-03
Phạm Thị Quỳnh Như
15BHTC01 - VLVH
HA103
Số chỗ: 48
(412.17.Nh.08) Kỹ năng tiếng B1.2-08
Võ Nguyễn Thùy Trang
(415.15.Nh.03) Đọc hiểu III (Đời sống xã hội)-03
Phạm Lý Nhã Ca
(414.14.Nh.02) Các điểm du lịch miền Trung-02
Lâm Thị Hồng An
(411.14.Nh.02) Phiên dịch 3-02
Nguyễn Thị Thanh Thanh
HA201(T)
Số chỗ: 40
(304.Nh01BCLC) Tin học cơ sở CLC-01B
Lê Văn Mỹ
(304.Nh05ACLC) Tin học cơ sở CLC-05A
Nguyễn Đỗ Công Pháp
HA202(T)
Số chỗ: 40
(304.Nh02ACLC) Tin học cơ sở CLC-02A
Nguyễn Hoàng Hải
(304.Nh05B) Tin học cơ sở-05B
Lê Văn Mỹ
HA203(T)
Số chỗ: 40
(304.Nh02BCLC) Tin học cơ sở CLC-02B
Hồ Ngọc Tú
(304.Nh06C) Tin học cơ sở-06C
Đặng Ngọc Sang
HA301
Số chỗ: 40
(411.15.Nh.04) Kỹ năng tiếng C1.2-04
Trần Thị Phương Thảo
(412.17.Nh.06) Ngữ pháp-06
Trần Thị Thùy Oanh
(412.16.Nh.05) Kỹ năng tiếng B2.2-05
Trần Thị Thùy Oanh
HA302
Số chỗ: 40
(412.17.Nh.04) Luyện Âm-04
Lê Thị Kim Yến
(411.15.Nh.02) Biên dịch 1-02
Trần Huy Khánh
HA303(T)
Số chỗ: 40
HA401
Số chỗ: 48
(414.17.Nh.02) Nghe - Nói 1-02
Trần Thị Khánh Vy
(411.14.Nh.08) Phiên dịch 3-08
Vũ Thị Châu Sa
(415.16.Nh.01) Nói II (Thương mại)-01
Qiu Huichen
(415.16.Nh.01) Ngoại ngữ II.2 (Trung)-01
Võ Thị Hà Liên
HA402
Số chỗ: 48
(412.14.Nh.01) Biên dịch 3(DL)-01
Hồ Sĩ Thắng Kiệt
(417.15.Nh.05) Nghe 5 -02
Ngô Quang Vinh
(415.16.Nh.03) Đọc hiểu I (Đời sống xã hội)-03
Nguyễn Trúc Thuyên
(412.15.Nh.05) Kỹ năng tiếng C1.1-05 (DL)
Dương Quang Trung
(415.16.Nh.06) Ngoại ngữ II.2 (Trung)-06
Trần Nguyễn Ngọc Hương
HA403
Số chỗ: 48
(414.15.Nh.01) Nói 5-01
Trần Thị Thanh Thảo
(417.15.Nh.05) Viết 5-02
Nguyễn Thị Hồng Ngọc
(416.16.Nh.04) Kỹ năng tiếng B2.2-04
Nguyễn Thị Cẩm Tú
HA501
Số chỗ: 48
(411.15TC.01) Ngữ pháp TA nâng cao (TC)
Ng Dương Nguyên Hảo
(417.16.Nh.04) Đọc 3 -01
Dư Thoại Tú
(417.14.Nh.05) Tiếng Nhật thương mại-02
Matsubayashi Shoji
HA502
Số chỗ: 48
(416.17.Nh.04) Tiếng Anh A2.1-04
Lê Thị Kim Yến
(417.14.Nh.01) Thực hành dịch nói 2-01
Nguyễn Thị Phương Thu
(417.14.Nh01) Tiếng Hàn thư ký văn phòng - 01
Đỗ Thị Quỳnh Hoa
HA503
Số chỗ: 48
(412.16.Nh.05) Kỹ năng tiếng B2.1-05 (DL)
Lê Thị Kim Yến
HB101
Số chỗ: 48
(412.17.Nh.02) Dẫn nhậpNgữ âm - Âm vị-02
Phạm Thị Ca Dao
(411.15.Nh.06) Biên dịch 1-06
Lê Thị Xuân Ánh
(411.15.Nh.02) Văn hóa Anh-02
Ng Thanh Hồng Ngọc - Bù
15BHTC02 - VLVH
HB102
Số chỗ: 48
(416.15.Nh.04) Tiếng Anh nâng cao-04
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa
(417.17.Nh.06) Đọc 1-03
Nguyễn Thị Hồng Ngọc
16BHTC03 - VLVH
HB103
Số chỗ: 48
(411.15.Nh.01) Giáo học pháp 1-01
Ng Dương Nguyên Châu
(411.15.Nh.02) Giáo học pháp 1-02
Ng Dương Nguyên Châu
(411.14.Nh.01) Kiểm tra đánh giá trong dạy học ngoại ngữ-01
Ng Phạm Thanh Uyên
(416.17.Nh.04) Lịch sử văn minh thế giới-02
Trương Trung Phương
HB201
Số chỗ: 48
(415.15.Nh.02) Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch-02
Chế Viết Đông
(411.14.Nh.01) Biên dịch 3-01
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa
HB202
Số chỗ: 48
(411.15.Nh.08) Kỹ năng tiếng C1.1-08
Tăng Kim Uyên
(412.17.Nh.01) Ngữ pháp-01
Võ Nguyễn Thùy Trang
(412.17.Nh.03) Ngữ pháp-03
Huỳnh Thị Bích Ngọc
(416.17.Nh.01) Tiếng Anh A2.1-01
Nguyễn Thị Châu Hà
HB203(T)
Số chỗ: 40
HB302
Số chỗ: 40
(417.17.Nh.07) Đọc - Viết 1-01
Phan Trọng Bình
(417.17.Nh.07) Nghe - Nói 1-01
Nguyễn Thị Như Ý (Thái)
(411.14.Nh.09) Biên dịch 3-09
Trần Đình Nguyên - Bù
HB303
Số chỗ: 48
(417.15.Nh.05) Nói 5 -02
Nguyễn Thị Ngọc Liên
(417.15.Nh.06) Nói 5 -03
Nguyễn Thị Ngọc Liên
(417.14.Nh.04) Dịch nói 3-01
Ngô Quang Vinh
(417.14.Nh.04) Từ vựng học tiếng Nhật-01
Nguyễn Thị Sao Mai
HB401
Số chỗ: 48
(412.15.Nh.04) Kỹ năng tiếng C1.2-04
Dương Quang Trung
(412.17.Nh.07) Dẫn nhậpNgữ âm - Âm vị-07
Trần Quang Hải
(414.14.Nh.01) Viết 7-01
Nguyễn Văn Hiện
(412.16.Nh.01) Ngoại ngữ II.2 (Anh)-01
Nguyễn Thị Hoàng Báu
HB402
Số chỗ: 48
(412.17.Nh.06) Dẫn nhậpNgữ âm - Âm vị-06
Trần Quang Hải
(411.15.Nh.03) Phiên dịch 1-03
Huỳnh Lan Thi
(414.16.Nh.02) Nghe - Nói 3-02
Trần Thị Khánh Vy
(412.16.Nh.06) Ngoại ngữ II.2 (Anh)-06
Đỗ Uyên Hà
HB403
Số chỗ: 48
(412.15.Nh.05) Phiên dịch 1-05
Nguyễn Thị Tuyết
(414.15.Nh.01) Đọc 5-01
Nguyễn Thị Vân
(415.14.Nh.02) Biên dịch 2-02
Nguyễn Hồng Thanh
(415.14.Nh.04) Lý luận kiểm tra đánh giá kỹ năng ngôn ngữ-04
Ngô Thị Lưu Hải
HB501
Số chỗ: 48
(415.14.Nh.03) Tiếng Trung tổng hợp 7-03
Nguyễn Ngọc Nam
(412.14.Nh.02) Phiên dịch 3(DL)-02
Hồ Sĩ Thắng Kiệt
(417.16.Nh.01) Viết 3 -01
Hoàng Phan Thanh Nga
(417.16.Nh.01) Ngoại ngữ II.2 (Nhật)-01
Dư Thoại Tú
HB502
Số chỗ: 48
(417.14.Nh.01) Thực hành dịch viết Hàn-Việt 2-01
Nguyễn Thị Bình Sơn
(417.16.Nh.01) Ngoại ngữ II.2 (Thái Lan)-01
Phan Trọng Bình
HB503
Số chỗ: 48
(417.17.Nh.01) Viết 1-01
Nguyễn Thị Phương Thu
(419.17.Nh.05) Tiếng Pháp 1A-01
Dương Thị Thùy Trang
HC201
Số chỗ: 90
(411.15.Nh.02) Phương pháp nghiên cứu khoa học-02
Nguyễn Khoa Diệu Hạnh
(411.15.Nh.01) Phương pháp nghiên cứu khoa học-01
Hồ Thị Kiều Oanh
(411.14.Nh.02) Giao thoa văn hoá-02
Đinh Thị Hoàng Triều
16BHTC01 - VLVH
HC203(T)
Số chỗ: 40
HC204
Số chỗ: 120
HC301
Số chỗ: 40
HC303
Số chỗ: 110
(412.15.Nh.01) Phương pháp NCKH-01
Phạm Thị Ca Dao
(416.14.Nh.01) Quan hệ Quốc tế ở Châu Á-Thái BDương-01
Lê Thị Phương Loan
(416.14.Nh.02) Quan hệ Quốc tế ở Châu Á-Thái BDương-02
Lê Thị Phương Loan
HC304
Số chỗ: 40
HC401
Số chỗ: 110
(416.17.Nh.03) Xã hội học đại cương-02
Nguyễn Võ Huyền Dung
(416.16.Nh.03) Xã hội học đại cương-01
Nguyễn Võ Huyền Dung
(416.14.Nh.02) Lịch sử văn hoá Hàn Quốc-02
Trần Thị Ngọc Hoa
(416.14.Nh.01) Lịch sử văn hoá Hàn Quốc-01
Trần Thị Ngọc Hoa
(417.16.Nh.02) Ngoại ngữ II.2 (Hàn Quốc)-02
Nguyễn Thị Phương Thu
HC402
Số chỗ: 48
(415.15.Nh.01) Nghe IV (Thương mại)-01
Nguyễn Ngọc Nam
(415.14.Nh.01) Viết 2 (Văn ứng dụng)-01
Đoàn Thị Dung
(415.16.Nh.04) Mẫu câu thông dụng Tiếng Trung-04
Nguyễn Trúc Thuyên
HC403
Số chỗ: 48
(415.15.Nh.01) Nói IV (Đời sống xã hội)-01
Wu Junhua
(412.17.Nh.02) Kỹ năng tiếng B1.2-02
Trần Thị Diệu Hiền
(415.16.Nh.02) Nghe II (Đời sống xã hội)-02
Phan Thị Phương Hạnh
(415.16.Nh.03) Nghe II (Đời sống xã hội)-03
Phạm Lý Nhã Ca
HC404
Số chỗ: 120
(314.17.Nh.02) Tiếng Việt-02
Trần Văn Sáng
(314.17.Nh.03) Tiếng Việt-03
Trần Văn Sáng
(411.15.Nh.03) Lý thuyết dịch-03
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa
(412.14.Nh.01) Kinh doanh xuất nhập khẩu-01
Nguyễn Thị Ngọc Linh
HC501
Số chỗ: 100
(412.15.Nh.01) Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch-01
Nguyễn Thị Mỹ Thanh
(414.15.Nh.02) Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch-01
Nguyễn Thị Mỹ Thanh
(411.14.Nh.04) Văn học Anh-04
Phan Thị Thanh Bình
(411.14.Nh.05) Văn học Anh-05
Phan Thị Thanh Bình
HC502
Số chỗ: 48
(417.17.Nh.02) Viết 1-02
Hoàng Phan Thanh Nga
(417.15.Nh.04) Đọc 5 -01
Nguyễn Thị Ngọc Liên
(417.15.Nh.05) Đọc 5 -02
Nguyễn Thị Ngọc Liên
HC503
Số chỗ: 48
(417.15.Nh.04) Viết 5-01
Nguyễn Thị Hồng Ngọc
(417.15.Nh.01) Viết 5 -01
Nguyễn Thị Bình Sơn
(417.14.Nh.05) Từ vựng học tiếng Nhật-02
Nguyễn Thị Sao Mai
(414.14.Nh.02) Văn học Nga-02
Lâm Thị Hồng An
HC504
Số chỗ: 120
(412.14.Nh.01) Thanh toán Quốc tế-01
Nguyễn Thị Ngọc Linh
(314.16.Nh.05) Cơ sở văn hoá Việt Nam-05
Dương Quốc Cường
(314.16.Nh.06) Cơ sở văn hoá Việt Nam-06
Dương Quốc Cường
HCDTV
Số chỗ: 65
(412.15.nH02) Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch-02
Hà Thúc Dũng
(416.17.Nh.03) Lịch sử văn minh thế giới-01
Trương Trung Phương
(416.14.Nh.06) Quan hệ Việt Nam - Nhật Bản-01
Nguyễn Võ Huyền Dung
HHTA
Số chỗ: 300
(213.15.Nh.01) Pháp luật đại cương-01
Lê Hồng Phước
(213.17.Nh.09) Pháp luật đại cương-09
Lê Hồng Phước
(411.15.Nh.04) Phiên dịch 1-04
Vũ Thị Châu Sa - Bù