Lịch công tác tuần
Tùy chọn:
Tuần: Khoa:
Cán bộ:
Lịch công tác trong tuần:
T2 (18/06/2018)T3 (19/06/2018)T4 (20/06/2018)T5 (21/06/2018)T6 (22/06/2018)T7 (23/06/2018)CN (24/06/2018)
1-3,HC401
Tư tưởng Hồ Chí Minh- 02
Lê Thị Ngọc Hoa

1-3,HA102
Ngoại ngữ II.2 (Hàn Quốc) - 01
Ngô Trần Việt Trinh

1-5,HHTA
Nguyên lý của CN Mác-Lênin (Phần 2) - 01
Nguyễn Lê Thu Hiền

1-3,HB401
Ngoại ngữ II.1 (Hàn Quốc) - 01
Nguyễn Thị Bình Sơn

1-3,HB102
Ngoại ngữ II.1 (Nhật) - 01
Nguyễn Thị Hồng Ngọc

1-5,HA401
Ngữ pháp tiếng Nhật - 01
Nguyễn Thị Sao Mai

1-3,HB201
Nguyên lý của CN Mác-Lênin (Phần 1) (CLC)
Trịnh Sơn Hoan

2-5,HB103
Kỹ năng tiếng B2.1 - 01
Tăng Thị Hà Vân

2-4,DC205
Ngữ pháp tiếng Việt 1-01B
Trịnh Thị Thái Hòa

4-4,HC501 - Bù
Tư tưởng Hồ Chí Minh- 02
Lê Thị Ngọc Hoa

6-8,HA301
Lý thuyết dịch - 01
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa

6-8,HA202
Giao thoa văn hoá - 01
Nguyễn Văn Long

7-9,HC404
Giao thoa văn hoá - 01
Đinh Thị Hoàng Triều

7-9,HB501
Văn hoá Anh - Mỹ - 01
Hồ Thị Yến Lan

7-10,HA101 - Bù
Kỹ năng tiếng B2.1 - 01
Tăng Thị Hà Vân

7-9,DC407
Đọc tiếng Việt 1-01B
Trần Thị Ngọc Hoa

11-14,HA301 - Bù



11-14,HB101 - Bù



11-14,HB102 - Bù



1-3,HC504
Tư tưởng Hồ Chí Minh- 03
Lê Cần Tĩnh

1-2,DC407
Luyện âm tiếng Việt 2-01B
Lê Nguyễn Hải Vân

1-4,HC401
Tư tưởng Hồ Chí Minh- 01
Lê Sơn

1-3,HC303
Văn học Anh - 01
Lê Thị Giao Chi

1-5,HB201
Nguyên lý của CN Mác-Lênin (Phần 2) - 01 (CLC)
Nguyễn Lê Thu Hiền

1-3,HA103
Thư tín thương mại - 01
Phạm Thị Quỳnh Như

1-3,HA102
Kỹ năng tiếng C1.1 - 01
Tăng Thị Thùy Trang

1-5,HHTA
Nguyên lý của CN Mác-Lênin (Phần 2) - 02
Trần Thị Thuỳ Trang

1-3,HB103
Ngoại ngữ II.1 (Anh)
Võ Nguyễn Thùy Trang

3-5,DC407
Viết tiếng Việt 1-01B
Lê Nguyễn Hải Vân

6-10,HC303 - Bù



7-10,HA202 - Bù



7-10,HB201
Ngữ pháp tiếng Anh nâng cao - 01
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa

7-9,DC407
Nói tiếng Việt 1-01B
Đỗ Khánh Y Thư

7-9,HC404
Văn hóa Anh - 01
Ng Thanh Hồng Ngọc

7-9,HB103
Ngoại ngữ II.2 (Nhật) - 01
Nguyễn Thị Ngọc Liên

7-10,HC401
Đường lối CM của Đảng CSVN - 01
Nguyễn văn Hoàn

7-9,HA102
Ngoại ngữ II.2 (Trung) - 02
Phan Thị Phương Hạnh

7-9,HB202
Ngoại ngữ II.2 (Trung) - 01
Trần Nguyễn Ngọc Hương

8-10,HA402
Ngoại ngữ II.1 (Hàn Quốc) - 02
Đỗ Thị Quỳnh Hoa

11-14,HA301 - Bù



11-14,HB101 - Bù



11-14,HB102 - Bù



11-14,HA403 - Bù



1-3,HC401
Nguyên lý của CN Mác-Lênin (Phần 1)
Lê Đức Tâm

1-3,HA102
Ngoại ngữ II.2 (Hàn Quốc) - 01
Ngô Trần Việt Trinh

1-3,HA103
Ngoại ngữ II.1 (Hàn Quốc) - 01
Nguyễn Thị Bình Sơn

1-3,HA401
Ngoại ngữ II.1 (Nhật) - 01
Nguyễn Thị Hồng Ngọc

1-5,HB402
Từ vựng học tiếng Nhật - 01
Nguyễn Thị Sao Mai

1-3,DC407
Nghe tiếng Việt 1-01B
Nguyễn Võ Huyền Dung

1-3,HA101 - Bù
Kỹ năng tiếng C1.1 - 01
Tăng Thị Thùy Trang

1-3,HB201
Nguyên lý của CN Mác-Lênin (Phần 1) (CLC)
Trịnh Sơn Hoan

2-5,HB102
Kỹ năng tiếng B2.1 - 01
Tăng Thị Hà Vân

2-5,HB102
Kỹ năng tiếng B2.1 - 01 (CLC-GHEP)
Tăng Thị Hà Vân

6-8,HB103
Lý thuyết dịch - 01
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa

7-10,HA202 - Bù



7-9,HC404
Giao thoa văn hoá - 01
Đinh Thị Hoàng Triều

7-9,HB102
Văn hoá Anh - Mỹ - 01
Hồ Thị Yến Lan

7-9,DC407
Đọc tiếng Việt 1-01B
Trần Thị Ngọc Hoa

11-14,HA301 - Bù



11-14,HB101 - Bù



11-13,HC201 - Bù



1-3,HC504
Tư tưởng Hồ Chí Minh- 03
Lê Cần Tĩnh

1-2,DC407
Luyện âm tiếng Việt 2-01B
Lê Nguyễn Hải Vân

1-3,HC401
Tư tưởng Hồ Chí Minh- 02
Lê Thị Ngọc Hoa

1-4,HB202
Nguyên lý của CN Mác-Lênin (Phần 2) - 01 (CLC)
Nguyễn Lê Thu Hiền

1-3,HA103
Thư tín thương mại - 01
Phạm Thị Quỳnh Như

1-3,HB102
Kỹ năng tiếng C1.1 - 01
Tăng Thị Thùy Trang

1-3,HB103
Ngoại ngữ II.1 (Anh)
Võ Nguyễn Thùy Trang

3-5,DC407
Viết tiếng Việt 1-01B
Lê Nguyễn Hải Vân

4-5,HC401
Tư tưởng Hồ Chí Minh- 01
Lê Sơn

6-8,HB201
Giao thoa văn hoá - 01
Nguyễn Văn Long

7-10,HA102
Ngữ pháp tiếng Anh nâng cao - 01
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa

7-9,HC404
Văn hóa Anh - 01
Ng Thanh Hồng Ngọc

7-9,HB103
Ngoại ngữ II.2 (Nhật) - 01
Nguyễn Thị Ngọc Liên

7-9,HA402
Ngoại ngữ II.2 (Trung) - 02
Phan Thị Phương Hạnh

7-9,HB202
Ngoại ngữ II.2 (Trung) - 01
Trần Nguyễn Ngọc Hương

8-10,HB102
Ngoại ngữ II.1 (Hàn Quốc) - 02
Đỗ Thị Quỳnh Hoa

11-14,HA301 - Bù



11-14,HB102 - Bù



11-14,HB101 - Bù



11-13,HC201 - Bù



11-14,HA403 - Bù



1-8,hc201 - Bù



1-5,HB201 - Bù



1-3,HC401
Nguyên lý của CN Mác-Lênin (Phần 1)
Lê Đức Tâm

1-3,HC303
Văn học Anh - 01
Lê Thị Giao Chi

1-3,HA102
Ngoại ngữ II.2 (Hàn Quốc) - 01
Ngô Trần Việt Trinh

1-4,HHTA
Nguyên lý của CN Mác-Lênin (Phần 2) - 01
Nguyễn Lê Thu Hiền

1-3,HB102
Ngoại ngữ II.1 (Hàn Quốc) - 01
Nguyễn Thị Bình Sơn

1-3,HB401
Ngoại ngữ II.1 (Nhật) - 01
Nguyễn Thị Hồng Ngọc

1-5,HA401
Ngữ pháp tiếng Nhật - 01
Nguyễn Thị Sao Mai

1-3,DC407
Nghe tiếng Việt 1-01B
Nguyễn Võ Huyền Dung

1-3,HA103
Kỹ năng tiếng C1.1 - 01
Tăng Thị Thùy Trang

1-3,HB103
Ngoại ngữ II.1 (Anh)
Võ Nguyễn Thùy Trang

2-5,HB202
Kỹ năng tiếng B2.1 - 01
Tăng Thị Hà Vân

2-5,HB202
Kỹ năng tiếng B2.1 - 01 (CLC-GHEP)
Tăng Thị Hà Vân

6-8,HA101 - Bù
Lý thuyết dịch - 01
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa

6-10,HB402
Từ vựng học tiếng Nhật - 01
Nguyễn Thị Sao Mai

6-10,HC401
Đường lối CM của Đảng CSVN - 01
Nguyễn văn Hoàn

7-9,DC407
Nói tiếng Việt 1-01B
Đỗ Khánh Y Thư

7-9,HA102
Ngoại ngữ II.2 (Nhật) - 01
Nguyễn Thị Ngọc Liên

7-9,HA103
Ngoại ngữ II.2 (Trung) - 02
Phan Thị Phương Hạnh

7-9,HB201
Ngoại ngữ II.2 (Trung) - 01
Trần Nguyễn Ngọc Hương

8-10,HC501 - Bù



8-10,HB102
Ngoại ngữ II.1 (Hàn Quốc) - 02
Đỗ Thị Quỳnh Hoa

9-12,HC303 - Bù



9-10,HC504 - Bù



11-14,HA301 - Bù



11-14,HB202 - Bù



11-14,HB101 - Bù



1-2,HC401 - Bù



1-4,HHTA
Nguyên lý của CN Mác-Lênin (Phần 2) - 02
Trần Thị Thuỳ Trang

2-4,DC407
Ngữ pháp tiếng Việt 1-01B
Trịnh Thị Thái Hòa

7-10,HB202
Ngữ pháp tiếng Anh nâng cao - 01
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa

11-14,HA403 - Bù



11-14,HA403 - Bù



*Ghi chú: Lịch được lập lúc 23:13 23/06/2018